Thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay

Cập nhật thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay mới nhất. Mời quý vị đọc giản tham khảo qua bảng thống kê dưới đây.

Thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay

Thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay
Thông tin chi tiết giá vàng vietbao hôm nay
Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.850 39.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.650 39.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.650 39.250
Vàng nữ trang 99,99% 38.400 39.200
Vàng nữ trang 99% 38.012 38.812
Vàng nữ trang 75% 28.153 29.553
Vàng nữ trang 58,3% 21.606 23.006
Vàng nữ trang 41,7% 15.098 16.498
Hà Nội Vàng SJC 38.850 39.170
Đà Nẵng Vàng SJC 38.850 39.170
Nha Trang Vàng SJC 38.840 39.170
Cà Mau Vàng SJC 38.850 39.170
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.840 39.170
Bình Phước Vàng SJC 38.820 39.180
Huế Vàng SJC 38.830 39.170
Biên Hòa Vàng SJC 38.850 39.150
Miền Tây Vàng SJC 38.850 39.150
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.850 39.150
Đà Lạt Vàng SJC 38.870 39.200
Long Xuyên Vàng SJC 38.850 39.150

 

Giá vàng DOJI

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
SJC Buôn 38.770 39.180 38.800 39.200
Nguyên liệu 99.99 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
Nguyên liệu 99.9 38.750 39.150 38.650 39.150 38.750 39.150
Lộc Phát Tài 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
Kim Thần Tài 38.800 39.200 38.750 39.200 38.800 39.200
Hưng Thịnh Vượng 38.800 39.200 38.800 39.200
Nữ trang 99.99 38.600 39.300 38.600 39.300 38.750 39.450
Nữ trang 99.9 38.500 39.200 38.500 39.200 38.650 39.350
Nữ trang 99 38.200 38.900 38.200 38.900 38.450 39.150
Nữ trang 75 (18k) 28.380 29.680 28.380 29.680 28.440 29.740
Nữ trang 68 (16k) 26.790 28.090 26.790 28.090 25.600 26.300
Nữ trang 58.3 (14k) 21.830 23.130 21.830 23.130 21.860 23.160
Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

Giá vàng PNJ

Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
TP.HCM Bóng đổi 9999 39.000 28/06/2019 08:08:58
PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
Hà Nội PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:16:34
SJC 38.600 39.050 28/06/2019 08:16:34
Đà Nẵng PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
Cần Thơ PNJ 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
SJC 38.550 39.050 28/06/2019 08:08:58
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 38.600 39.400 28/06/2019 08:08:58
Nữ trang 24K 38.400 39.200 28/06/2019 08:08:58
Nữ trang 18K 28.150 29.550 28/06/2019 08:08:58
Nữ trang 14K 21.680 23.080 28/06/2019 08:08:58
Nữ trang 10K 15.060 16.460 28/06/2019 08:08:58

Giá vàng Phú Quý

Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.800 39.200
Vàng 24K (999.9) 38.500 39.100
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.600 39.100
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.800 39.200

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.540 39.040
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.590 39.090
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.590 39.090
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.250 39.050
Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.150 38.950
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.150
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.580 38.980
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 37.750
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
Vàng 680 (16.8k) 26.080
Vàng 680 (16.32k) 22.540
Vàng 585 (14k) 21.670
Vàng 37.5 (9k) 13.610
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
Vàng 700 (16.8k) 25.360
Vàng 680 (16.3k) 21.810
Vàng 585 (14k) 21.010
Vàng 37.5 (9k)

 

Nhận định giá vàng trong thời gian tới 

Theo như nhận định về giá vàng trong nước hôm nay. có phần giảm nhưng con số không quá đáng kể. Thông tin thêm về giá vàng thế giới hôm nay, ghi nhận giá vàng thế giới trên sàn giao dịch Kitco đang có mức giá là 1,314.84 USD/oz tăng nhẹ so với hôm qua.

Trong thời gian tới có thể giá vàng trên thị trường sẽ không có nhiều thay đổi. Dự đoán sẽ giữ nguyên mức giá so với hiện tại. Do đây là thời điểm giữ năm nhu cầu mua sắm của nguồi tiêu dùng còn ít nên cũng dễ hiểu giá vàng cũng không thể tăng cao được